Đang tải dữ liệu ...

Trước hết công ty xây dựng GIa Phạm xin gửi lời chào và cảm ơn đến tất cả khách hàng đã dành sự tin tưởng cho Gia Phạm.

 

Chúng tôi xin gửi quý khách hàng báo giá các gói sản phẩm của Gia Phạm để quý khách hàng tham khảo :

 

Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc

 

» Đơn giá áp dụng từ 05-07-2014 đến khi có cập nhật thông tin mới trên website 
» Liên hệ hotline: 0903.019908 để được báo giá chính xác theo diện tích thiết kế công trình.

 

GÓI THIẾT KẾ
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
 
GÓI SƠ BỘ
 (Thời gian thực hiện: 07 ngày)
Bản vẽ sơ phác công trình, đáp ứng các nhu cầu xây dựng thô cho các công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản.

+ Phối cảnh mặt tiền
+ Mặt bằng
+ Mặt đứng
+ Mặt cắt
+ Bản vẽ xin phép xây dựng
NHÀ PHỐ
BÁO GIÁ
    < 250m2
5.000.000đ/hs
250m2 – 500m2
7.000.000đ/hs
BIỆT THỰ
BÁO GIÁ
    < 250m2
8.000.000đ/hs
250m2 – 500m2
10.000.000đ/hs
GÓI THÔNG DỤNG
(Thời gian thực hiện: 30 ngày)
 
Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh đáp ứng kỹ thuật và thẩm mỹ, phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện công trình.

+ Thiết Kế Kiến Trúc
+ Thiết Kế Kết Cấu
+ Thiết Kế Hệ Thống Điện
+ Thiết Kế Hệ Thống Nước
+ Thiết Kế Hệ Thống điện thoại, Internet, chống sét, nối đất
+ Tư vấn funiture
NHÀ PHỐ
BÁO GIÁ
30m2 – 100m2
130.000đ/m2
100m2 – 200m2
120.000đ/m2
200m2 – 300m2
110.000đ/m2
300m2 – 400m2
100.000đ/m2
400m2 – 1000m2
90.000đ/m2
BIỆT THỰ
BÁO GIÁ
100m2 – 150m2
140.000đ/m2
150m2 – 200m2
135.000đ/m2
200m2 – 300m2
130.000đ/m2
300m2 – 400m2
125.000đ/m2
400m2 – 1000m2
120.000đ/m2
GÓI CAO CẤP
(Thời gian thực hiện: 40 ngày)
Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh và hồ sơ thiết kế nội thất đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng cao cấp, đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
 
+ Thiết Kế Kiến Trúc
+ Thiết Kế Kết Cấu
+ Thiết Kế Hệ Thống Điện
+ Thiết Kế Hệ Thống Nước
+ Thiết Kế Hệ Thống Điện Thoại,Internet, chống sét, nối đất
+ Hồ sơ thiết kế 3D nội thất
+ Hồ sơ khai triển nội thất
+ Hồ sơ dự toán công trình
+ Thuyết minh thiết kế
+ Giám sát tác giả
+ Tư vấn funiture
NHÀ PHỐ
BÁO GIÁ
    < 100m2
170.000đ/ m2
100m2 – 200m2
160.000đ/ m2
200m2 – 300m2
150.000đ/ m2
300m2 – 400m2
140.000đ/ m2
400m2 – 1000m2
120.000đ/ m2
BIỆT THỰ
BÁO GIÁ
100m2 – 200m2
220.000đ/ m2
200m2 – 300m2
210.000đ/ m2
300m2 – 400m2
200.000đ/ m2
400m2 – 1000m2
190.000đ/ m2

 

¬ Phần phương án kiến trúc chiếm 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần trang trí kiến trúc chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần thiết kế kết cấu chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Phần thiết kế hệ thống điện + nước chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
¬ Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: 10% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

 

 

 


» Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. 
» Đối với công trình có diện tích xây dựng lớn hơn 500m2 và công trình cải tạo sửa chữa vui lòng liên hệ trực tiếp công ty để có báo giá ưu đãi và tốt nhất. 
» Phí thiết kế trên không bao gồm phí thiết kế mẫu vật dụng như tủ, giường, bàn ghế…… 
» Chi phí xin phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 10.000.000vnđ/hồ sơ (đã bao gồm bản vẽ xin phép xây dựng). 
» Chi phí vẽ bản vẽ xin phép xây dựng: 3.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí vẽ bản vẽ hoàn công xây dựng: 3.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo : 4.000.000vnđ/hồ sơ. 
» Chi phí thiết kế phối cảnh nội thất 3D: từ 700.000đ/1view 
» Chi phí giám sát tác giả: 2.000.000đ/03 lần giám sát tại công trình (trong giờ hành chính). 
» Chi phí thuyết minh thiết kế: 1.000.000đ/1buổi thuyết minh,bảo vệ. 
» Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án (vị trí kiểu cầu thang, vị trí kích thước các phòng) là 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng. 
» Chủ đầu tư cung cấp hồ sơ khảo sát địa chất đối với công trình từ 4 tầng trở lên. 

 

 

 

 

BÁO GIÁ THI CÔNG, GIÁ XÂY DỰNG NHÀ

 

 

 
A. Đơn giá xây dựng phần vật tư  và nhân công đến phần thô:  

 

 

Hạng mục
VND/m2
Nhà phố, biệt thự
                                                          2,650,000 đến 2,999,000
Móng băng, móng cọc (nền đất yếu)
                                                          2,799,000 đến 3,399,000
Nhà có diện tích sử dụng (diện tích sàn) dưới 120 m2 hoặc trong hẻm nhỏ, khó vận chuyển vật liệu tăng từ 5% đến 10%

 

(Bao gồm hệ thống dây điện và ống cấp, thoát nước) 
Lưu ý: Các mức giá này chỉ có tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi theo mức độ yêu cầu, giá thị trường và theo từng khu vực địa lý khác nhau (Ước tính tỷ lệ có thể chênh lệch từ 5% đến 10%)


B. Hạng mục xây dựng:

  •  Đào hố móng, thi công móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.
  •  Xây bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga bằng gạch thẻ.
  •  San nền và đổ bê tông sàn BTCT tầng trệt.
  •  Xây dựng đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn bằng bê tông cốt thép tất cả các tầng, sân thượng và mái. Lợp mái ngói (nếu có).
  •  Xây tô tất cả các tường bao che, tường ngăn, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống.
  •  Đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc thô bằng gạch thẻ.
  •  Lắp đặt hệ thống ống luồn, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha).
  •  Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng).
  •  Nhân công và vật tư cho tất cả dừng lại ở phần thô.

C. Vật tư sử dụng:

  •  Thép: Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Ý
  •  Cát, đá: Theo tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.
  •  Xi măng: Holcim cho công tác Bêtông, Hà Tiên 1 cho công tác xây tô.
  •  Bê tông tươi, giàn chống sắt.
  •  Gạch xây: Gạch Tuynen.
  •  Dây điện: Cadivi hoặc tương đương.
  •  Dây anten, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.
  •  Ống cứng, ống ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.
  •  Ống cấp thoát nước: Bình Minh hoặc tương đương.
  •  Vì kèo: Sắt hộp, kèo trọng lượng nhẹ (nếu có).
  •  Ngói lợp: ngói Thái, hoặc Cpac monier

D. Đơn giá hoàn thiện vật tư và nhân công được tính dự toán chi tiết

***Ghi chú***
- Đơn giá xây dựng phần thô trên không bao gồm chi phí gia cố nền như Cọc ép, cọc khoan nhồi, cừ tràm, không bao gồm chi phí gia cố vách tầng hầm đối với công trình có tầng hầm. Không bao gồm chi phí giàn giáo ngoài, chi phí trắc đạc đối với công trình nhà văn phòng. Các chi phí này sẽ được báo giá kèm theo khi lập dự toán công trình. Đơn giá trên áp dụng cho các công trình có mặt tiền đường rộng, xe tải chở vật tư có thể vào được. Trong trường hợp hẻm nhỏ phải sử dụng thêm phương tiện xe ba gác chuyển vật tư vào công trình thì sẽ tính thêm hao hụt vật tư tính trên m3 đối với xi măng, gạch, cát, đá (phần hao hụt này có thể lên đến 50% nếu hẻm quá nhỏ).
- Đơn giá trên áp dụng để khái toán mức đầu tư cho công trình để chủ nhà có thể dự trù kinh phí. Do công trình xây dựng mang tính chất đặc thù (không có sản phẩm tương tự, không sản xuất hàng loạt, xây dựng tại địa điểm công trình,…), đơn giá xây dựng ảnh hưởng bởi mức độ đầu tư, qui mô công trình, mật độ xây dựng, địa điểm xây dựng, điều kiện thi công, sự thay đổi chính sách của Nhà nước,… Do đó, nên cần phải lập dự toán chi tiết để xác định tổng kinh phí chính xác.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT cho phần nhân công, phần vật tư do các đơn vị cung ứng xuất hóa đơn trực tiếp cho chủ nhà (nếu có).

CÔNG TY TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA PHẠM

          GIÁM ĐỐC

KTS. PHẠM NGỌC QUANG

 

 

Hãy nhập Email của bạn để nhận
thông tin mới từ Gia Phạm

QUẢNG CÁO
HỖ TRỢ ONLINE
THIẾT KẾ XEM NHIỀU
LOẠI CÔNG TRÌNH
VIDEO
FAN PAGE